xúc giác

Học thuật
Thân thiện
xúc giác

Da là cơ quan xúc giác của người ta.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cảm giác do sự tiếp xúc, đụng chạm trực tiếp của da với sự vật: "Xúc giác" một trong năm giác quan cơ bản, cho phép cơ thể cảm nhận các đặc tính như áp lực, nhiệt độ, độ nhám, hình dạng thông qua sự tiếp xúc của da.
    • Khả năng cảm nhận bằng sự chạm, sờ: "Xúc giác" cũng chỉ khả năng tự nhiên của cơ thể trong việc thu nhận thông tin từ môi trường thông qua sự va chạm vật .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đôi bàn tay của người khiếm thị thường xúc giác rất nhạy bén.
    • Trẻhọc hỏi về thế giới xung quanh không chỉ qua thị giác còn qua xúc giác.
    • Da cơ quan xúc giác chính của con người.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phát triển xúc giác": quá trình rèn luyện hoặc kích thích để khả năng cảm nhận qua da trở nên tinh tế hơn.

    • Các hoạt động như nặn đất sét giúp trẻ phát triển xúc giác.
  • "Rối loạn xúc giác": tình trạng khả năng cảm nhận qua da bị suy giảm hoặc bất thường.

    • Một số bệnh thần kinh có thể dẫn đến rối loạn xúc giác.
Biến thể từ liên quan
  • Cảm giác (n): từ rộng hơn, chỉ khả năng cảm nhận nói chung của các giác quan.
  • Xúc cảm (n): cảm xúc, tình cảm nảy sinh từ tâm hồn (khác biệt về nghĩa với "xúc giác").
  • Thính giác (n): giác quan thính giác.
  • Thị giác (n): giác quan thị giác.
  • Khứu giác (n): giác quan khứu giác.
  • Vị giác (n): giác quan vị giác.
Từ đồng nghĩa
  • Cảm giác sờ mó: nhấn mạnh vào hành động chạm để cảm nhận.
  • Cảm nhận bằng da: cách diễn đạt mô tả cụ thể cơ quan thực hiện.
Cụm từ liên quan
  • Tế bào thụ cảm xúc giác: các tế bào chuyên biệt trên da chức năng tiếp nhận kích thích học.
  • Kích thích xúc giác: tác động vật lên da để tạo ra cảm giác.
  • Phản xạ xúc giác: phản ứng tự động của cơ thể trước một sự chạm vào.
Thuật ngữ chuyên ngành
  • Trong sinh học giải phẫu học, "xúc giác" thuật ngữ chỉ giác quan tiếp nhận các kích thích học.
  • Trong tâm lý học cảm giác, "xúc giác" được nghiên cứu như một kênh tiếp nhận thông tin quan trọng.
xúc giác

Da là cơ quan xúc giác của người ta.

  1. dt (H. xúc: chạm đến; giác: cảm thấy) Cảm giác do sự đụng chạm, sờ mó : Da cơ quan xúc giác của người ta.